Dịch

autonomic

C2tính từ (adjective)
UK/ˌɔː.təˈnɒm.ɪk/US/ˌɔt.əˈnɑm.ɪk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tự động, không tự chủtính từkhông so sánh (not comparable)Acting or occurring involuntarily, without conscious control.
  2. Tự trịtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the autonomic nervous system.

Cụm từ (phrase)

autonomic gangliondanh từCụm thân tế bào thần kinh (một hạch) trong hệ thần kinh tự trị
autonomic nervous systemdanh từỞ người và các động vật có xương sống khác, đây là bộ phận của hệ thần kinh điều chỉnh hoạt động không chủ ý của tim, ruột và các tuyến. Những hoạt động này bao gồm tiêu hóa, hô hấp, đổ mồ hôi, trao đổi chất và điều hòa huyết áp

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • các phản xạ tự trị

AI