Nghĩa chính
- Tự động, không tự chủtính từkhông so sánh (not comparable)Acting or occurring involuntarily, without conscious control.
- Tự trịtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to the autonomic nervous system.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| autonomic gangliondanh từ | danh từ | Cụm thân tế bào thần kinh (một hạch) trong hệ thần kinh tự trị |
| autonomic nervous systemdanh từ | danh từ | Ở người và các động vật có xương sống khác, đây là bộ phận của hệ thần kinh điều chỉnh hoạt động không chủ ý của tim, ruột và các tuyến. Những hoạt động này bao gồm tiêu hóa, hô hấp, đổ mồ hôi, trao đổi chất và điều hòa huyết áp |
Ví dụ
- các phản xạ tự trị
Họ từ (word family)
cùng gốc autonomic- autonomicsViệc sử dụng các hệ thống phần mềm tự sửa lỗi để tự động phát hiện và sửa một số loại lỗi nhất định mà không cần sự can thiệp của kỹ sư phần mềmdanh từ
- autonomicityTính tự chủdanh từ
- autonomicallyMột cách tự chủtrạng từ
- neuroautonomicLiên quan đến hệ thống thần kinh tự trịtính từ
Từ liên quan (related word)