Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tình trạng nô lệ, nô lệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being a slave; slavery; being forced to work for others or do their bidding without one's consent or against one's will, either in perpetuity or for a period of time over which one has little or no control.
- Địa dịch, quyền địa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A qualified beneficial interest severed or fragmented from the ownership of an inferior property and attached to a superior property or to some person other than the owner; the most common form is an easement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- servitudeDạng gốc (base form)
- servitudesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| penal servitude | Lao động khổ sai | |
| ritual servitudedanh từ | danh từ | Việc bắt giữ con người làm nô lệ vì mục đích tôn giáo |
| involuntary servitude | Lao động cưỡng bức |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Nghĩa vụ quân sự
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Service rendered in the army or navy.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc servitudeNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiservitude
- từ tiếng Latinhservitūdō
Ví dụ
- , , , .Balfour, kẻ đã tìm cách tị nạn ở Argentina, đã bị dẫn độ và kết án tù khổ sai dài hạn tại nhà tù Parkhurst ở đảo Wight.
- .Hắn sẽ phục tùng như một con chó.
- .Mọi sự chắc chắn đều là một dạng nô lệ.