Dịch

subjugation

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động khuất phụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of subjugating.
  2. Tình trạng bị khuất phụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being subjugated; forced control by others.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. subjugationDạng gốc (base form)
  2. subjugationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

subjugate-ion

  1. mượn từ tiếng Latinhsubiugātiō

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Chúng ta có sự lựa chọn giữa cái chết và sự khuất phục.
  • .Chúng ta có sự lựa chọn giữa cái chết và sự khuất phục.
  • , .Quan niệm của chúng tôi về toàn cầu hóa giúp mỗi người trên hành tinh này đều có cơ hội trở thành phiên bản tốt nhất của mình, thay vì sống trong sự khuất phục tủi nhục dưới một cơ quan quản trị của doanh nghiệp.

AI