Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Sự chinh phụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act or instance of achieving victory through combat; the subjugation of an enemy.
- Sự chế ngự, sự khắc phục, sự chinh phụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act or instance of gaining control of or mastery over something, overcoming obstacles.
- Chiến lợi phẩm, đất đai chiếm đượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is conquered; possession gained by mental or physical effort, force, or struggle.
- Quảng cáo bám đuôi đối thủđộng từTo compete with an established competitor by placing advertisements for one's own products adjacent to editorial content relating to the competitor or by using terms and keywords for one's own products that are currently associated with the competitor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conquestNguyên thể (infinitive)
- conquestsSố nhiều (plural)
- conquestedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- conquestingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conquest of space | Cuộc chinh phục không gian | |
| latest conquest | Người tình mới nhất | |
| make a conquest | Chinh phục được ai đó | |
| military conquest | Cuộc xâm chiếm quân sự | |
| territorial conquest | Sự chiếm đoạt lãnh thổ | |
| wars of conquest | Các cuộc chiến tranh xâm lược | |
| Norman Conquestdanh từ riêng | danh từ riêng | Cuộc chinh phục Norman |
| conquest saledanh từ | danh từ | Bán hàng cho khách hàng của công ty đối thủ |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Người bị chinh phục
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Người bị chinh phục, bạn tình mớiA person whose romantic affections one has gained, or with whom one has had sex, or the act of gaining another's romantic affections.
Họ từ (word family)
cùng gốc conquest- conquestorAi đó đột nhập vào toa tàu điện ngầm và chiếm quyền điều khiển tàu như một sở thích hoặc một trò đùadanh từ
- conquestiveLiên quan đến sự chinh phụctính từ
- reconquestXem reconquerdanh từ, động từ
- anticonquestChống lại một cuộc chinh phục; coi cư dân bản địa của một nước thuộc địa là nạn nhân hơn là kẻ thù của thực dântính từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiconquest
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiconquesten
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiconquester
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- Great's Cuộc chinh phục người Ba Tư của Alexander Đại đế
- .Ba năm là đủ để bình định cả đất nước.
- ? ?Cớ sao lại vui mừng? Hắn mang về được chiến lợi phẩm gì?