Dịch

Norman Conquest

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Cuộc chinh phục Normandanh từ riêngThe invasion of England by the Normans in 1066 and their subsequent settlement.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • " ." " ." ", .""Tiếng Anh có nhiều từ mượn tiếng Pháp là do Cuộc chinh phục Mormon." "Ý bạn là Cuộc chinh phục Norman chứ." "Ừ, sao cũng được."
  • .Đây là cái được gọi là Cuộc chinh phục Norman.

AI