conquestor
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ai đó đột nhập vào toa tàu điện ngầm và chiếm quyền điều khiển tàu như một sở thích hoặc một trò đùadanh từSomeone who breaks into the conductor car in a subway and takes control of the train, as a hobby or prank.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conquestorDạng gốc (base form)
- conquestorsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với conqueror
- Synonym of conqueror
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ' ' .
- train-riding , . ( co-workers .) ' .