Dịch

subjugate

tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Buộc phải phục tùng; khuất phụctính từkhông so sánh (not comparable)Forced into submission; subjugated.
  2. Buộc áp đặt sự phục tùng, nô lệ hoặc phục tùng (một quốc gia, một dân tộc, v.v.)động từngoại động từ (transitive)To forcibly impose obedience, servitude, or submission upon (a country, a people, etc.).
  3. Làm cho (ai đó hoặc cái gì đó) phục tùng người hoặc vật khác; phục tùngđộng từngoại động từ (transitive)To make (someone or something) subordinate to another person or thing; to subordinate.
  4. Thuần hóa (một con vật); thuần hóađộng từngoại động từ (transitive)To tame (an animal); to domesticate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. subjugateNguyên thể (infinitive)
  2. subjugatesSố nhiều (plural)
  3. subjugatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. subjugatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be subjugated (to sth)bị khuất phục (trước cái gì)Her personal ambitions had been subjugated to the needs of her family.Tham vọng cá nhân của cô ấy đã bị gạt sang một bên vì nhu cầu của gia đình.

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Đặt (cổ hoặc vai) dưới một cái ách ẩn dụ
  1. ngoại động từ (transitive)To put (one's neck or shoulders) under a metaphorical yoke.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • […] , , , , !
  • , " !"
  • [] , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisubiugat
  2. từ tiếng Latinhsubiugātus
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*yewg-“to tie together, join, yoke”

Cùng gốc (doublet)yoke

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisubiugate
  2. từ tiếng Latinhsubiugātus

AI