Dịch

yoke

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 31 nghĩa
  1. Ách cày, ách trâudanh từA bar or frame by which two oxen or other draught animals are joined at their necks enabling them to pull a cart, plough, etc.; (by extension) a device attached to a single draught animal for the same purpose.
  2. Thanh ngang, gọngdanh từAny of various linking or supporting objects that resembles a yoke (sense 1.1); a crosspiece, a curved bar, etc.
  3. Đòn gánhdanh từA pole carried on the neck and shoulders of a person, used for carrying a pair of buckets, etc., one at each end of the pole; a carrying pole.
  4. Đóng ách, tròng áchđộng từngoại động từ (transitive)To join (several draught animals) together with a yoke; also, to fasten a yoke (on one or more draught animals) to pull a cart, plough, etc.; or to attach (a cart, plough, etc.) to a draught animal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yokeNguyên thể (infinitive)
  2. yokesSố nhiều (plural)
  3. yokedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. yokingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • (be) yoked together(bị) buộc chung một áchA pair of oxen, yoked together, was used.Một cặp bò được buộc chung một ách đã được sử dụng.
  • (be) yoked to sth(bị) buộc vào cái gì bằng áchan ox yoked to a ploughmột con bò được buộc vào cái cày
  • be yoked to sthbị gắn chặt với cái gìThe Hong Kong dollar was yoked to the American dollar for many years.Đồng đô la Hồng Kông đã bị gắn chặt với đồng đô la Mỹ trong nhiều năm.
  • be yoked togetherbị gắn chặt với nhauIn these languages, short words are yoked together to create new words.Trong những ngôn ngữ này, các từ ngắn được ghép lại với nhau để tạo ra từ mới.

31 nghĩa khác

Danh từ (noun) 22
Động từ (verb) 9
Cần điều khiển
  1. Any of various devices with crosspieces used to control an aircraft; specifically, the control column.
  2. A similar device used as a game controller.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiiuc
  2. từ tiếng Anh cổġeoc
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*juk

Cùng gốc (doublet)yuga

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiyoken
  2. từ tiếng Anh cổġeocian

Ví dụ

  • . […] connecting-rods […] […], […].Động cơ hơi nước. [...] Các thanh van được nối bằng các thanh truyền [...] và các gọng [...], tới các bánh lệch tâm [...].
  • , , , .Người diễn thuyết, kẻ đã mang một cặp xô trên đòn gánh, đặt chúng xuống mép vỉa hè trước quán trọ, và ưỡn thẳng lưng vuông góc đến mức đau đớn.
  • .Ách nặng chúng ta đang gánh chịu hôm nay sẽ được dỡ bỏ.

AI