Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giải phóng một cái gì đó khỏi ách hoặc dây nịtđộng từngoại động từ (transitive)To release something from a yoke or harness.
- Ngắt kết nối, hủy liên kếtđộng từngoại động từ (transitive)To disconnect, unlink.
- Giải phóng, giải thoát khỏi sự áp bứcđộng từngoại động từ (transitive)To liberate, deliver from oppression.
- Cởi trói cho một con vậtđộng từnội động từ (intransitive)To unyoke an animal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ngừng lao động
- nội động từ (intransitive)To cease from labour.
Ví dụ
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa