Dịch

unyoke

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giải phóng một cái gì đó khỏi ách hoặc dây nịtđộng từngoại động từ (transitive)To release something from a yoke or harness.
  2. Ngắt kết nối, hủy liên kếtđộng từngoại động từ (transitive)To disconnect, unlink.
  3. Giải phóng, giải thoát khỏi sự áp bứcđộng từngoại động từ (transitive)To liberate, deliver from oppression.
  4. Cởi trói cho một con vậtđộng từnội động từ (intransitive)To unyoke an animal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unyokeNguyên thể (infinitive)
  2. unyokesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unyokedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unyokingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ngừng lao động
  1. nội động từ (intransitive)To cease from labour.

Ví dụ

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

un-yoke

  1. từ tiếng Anh trung đạiunyoken
  2. từ tiếng Anh cổunġeocian“to unyoke”

AI