Dịch

dependency

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự lệ thuộc, sự ỷ lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of dependence; a refusal to exercise initiative.
  2. Phần phụ thuộc, vật trực thuộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something dependent on, or subordinate to, something else
  3. Tư cách người phụ thuộc, tình trạng phụ thuộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The status of being a legal dependent; the relationship between a dependent and their provider.
  4. Lãnh thổ phụ thuộc, xứ bảo hộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A colony, or a territory subject to rule by an external power.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dependencyDạng gốc (base form)
  2. dependenciesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dependency (on/upon sb/sth)sự phụ thuộc vào ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

alcohol dependencySự nghiện rượu
chemical dependencydanh từSự nghiện chất
create dependencyTạo ra sự phụ thuộc
dependency on somethingSự phụ thuộc vào cái gì
drug dependencySự nghiện ma túy
reduce dependencyGiảm bớt sự phụ thuộc
crown dependencydanh từCác lãnh thổ đảo trong số ba lãnh thổ đảo thuộc Quần đảo Anh là tài sản tự quản của Vương quốc Anh
dependency theorydanh từTập hợp các ý tưởng nhằm giải thích sự bất bình đẳng giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển, ban đầu được hình thành trong bối cảnh châu Mỹ Latinh vào những năm 1960 và 1970, nhấn mạnh sự phụ thuộc lẫn nhau của các quốc gia này trong nền kinh tế toàn cầu tư bản chủ nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sự nghiện
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự nghiện, sự lệ thuộc chấtA dependence on a habit-forming substance such as a drug or alcohol.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lãnh thổ phụ thuộc

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Frank's .Sự ỷ lại lầm lì của Frank khiến cha anh phát điên.
  • ' , .Trong cơ cấu chính phủ Hoa Kỳ, quân đội được xem là một cơ quan trực thuộc nhánh hành pháp.
  • , . , Donovan's , " [] [Finnerty's] ."Khi thảo luận về tình trạng phụ thuộc này, Hội đồng tuyên bố rõ ràng có một mối quan hệ như vậy. Charles Glassman, luật sư của Donovan, cho biết: 'Finnerty [làm việc] với tư cách là phó công tố viên khu vực và Donovan sống dựa vào lương của [Finnerty].'

AI