Dịch

dependencia

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/depenˈdenθja/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự phụ thuộc, tình trạng nghiệndanh từdependence
  2. Vùng lãnh thổ phụ thuộc, cơ quan trực thuộcdanh từdependency

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dependenciaDạng gốc (base form)
  2. dependenciasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

crear dependenciaGây nghiện, gây phụ thuộc
dependencia de las drogasNghiện ma túy
dependencia emocionalSự phụ thuộc cảm xúc
tener dependencia dePhụ thuộc vào

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Algérie phải xóa bỏ sự phụ thuộc vào dầu mỏ.
  • .Các công ty điện lực đang cố gắng giảm sự phụ thuộc vào than đá.
  • ¡ ! ¡ !Hãy cẩn thận! Lụy tình không đồng nghĩa với tình yêu!

AI