self-governing
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Tự trị, tự quảntính từkhông so sánh (not comparable)autonomous
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| non-self-governingtính từ | tính từ | Không tự chủ |
Ví dụ
- 1935, .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| non-self-governingtính từ | tính từ | Không tự chủ |