autónomo
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/auˈtonomo/nguồn
Nghĩa chính
- Tự trị, tự chủtính từautonomous
- Tự do, tự làm chủtính từself-employed, freelance
- Người làm nghề tự do, người tự doanhdanh từfreelancer
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| generador autónomo | Máy phát tự hành | |
| trabajador autónomo | Lao động tự do | |
| robot autónomo | Chưa có nghĩa | |
| sistema autónomo | Chưa có nghĩa | |
| trabajar como autónomo | Chưa có nghĩa | |
| vehículo autónomo | Chưa có nghĩa | |
| comunidad autónoma | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Cô ấy là nhân viên tự doanh.
- .Đây là một máy tự chủ.
- .Họ không quá tự chủ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tự trị
Họ từ (word family)
cùng gốc autónomoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- independentTiếng Anhtương đương
- independientedễ nhầm, đồng nghĩađề cập tới tự chủ trong công việc, không nhất thiết là không phụ thuộc vào người khác