suficiencia
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/sufiˈθjenθja/
Nghĩa chính
- Sự đầy đủ, tính thỏa đángdanh từsufficiency
- Sự tự phụ, vẻ tự mãndanh từsmugness
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- suficienciaDạng gốc (base form)
- suficienciasSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc suficienciaTừ liên quan (related word)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Đừng cãi mẹ bằng cái giọng tự đắc đó.
- .Họ luôn trả lời một cách kiêu ngạo và đầy tự mãn.
- , , , , , , .Tôi mới kết bạn với một người sắp nhận các chứng chỉ năng lực tiếng Nga, Anh, Hy Lạp, Phần Lan, Thụy Điển, Ý, Pháp và Thổ Nhĩ Kỳ.