Nghĩa chính
- Chịu đủ rồiđộng từTo have reached one's limit of tolerance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- have had enoughNguyên thể (infinitive)
- has had enough (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- had had enough (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- having had enoughPhân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .
- .
- .