Dịch

have had enough

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chịu đủ rồiđộng từTo have reached one's limit of tolerance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. have had enoughNguyên thể (infinitive)
  2. has had enough (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. had had enough (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. having had enoughPhân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI