Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
enough money
UK
/
ɪ
ˈ
n
ʌ
f
ˈ
m
ʌ
n
i
/
US
/
ɪ
ˈ
n
ʌ
f
ˈ
m
ʌ
n
i
/
Nghĩa chính
1
Đủ tiền
Ví dụ
She
saved
enough
money
to
buy
a
laptop
.
Cô ấy đã tiết kiệm đủ tiền để mua một chiếc máy tính xách tay.
Xuất hiện ở từ khác
enough
kết hợp
đủ tiền
AI
1
Đủ tiền
1
Đủ tiền
1
Đủ tiền