Nghĩa chính
- (thế là) đủ rồi; dừng lại!thán từ(that's) enough; stop!
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bastard bardanh từ | danh từ | Dùi cui nham hiểm |
| bastard eeldanh từ | danh từ | Cá moray, Gymnothorax miliaris |
| bastard foxdanh từ | danh từ | Con lai giữa cáo đỏ tiêu chuẩn và cáo bạc, có màu lông của cả hai |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýbasta
Họ từ (word family)
cùng gốc basta- bastardĐồ laidanh từ, tính từ, thán từ, động từB2
- bastardsSố nhiều của bastarddanh từB2
- bastadinCác loạt amit thơm brôm hóa dựa trên (2Z)-3-(3-bromo-4-{3-bromo-5-[(2Z)-3-{[2-(3-bromo-4-hydroxyphenyl)etyl]amino}-2-(hydroxyimino)-3-oxopropyl]-2-hydroxyphenoxy}phenyl)-N-[2-(3-bromo-4-hydroxyphenyl)etyl]-2-(hydroxyimino)propanamitdanh từ
- bastardaLoại chữ viết Gothic đơn giản được sử dụng chủ yếu ở lục địa châu Âu trong thế kỷ 14 và 15danh từ