Dịch

basta

thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. (thế là) đủ rồi; dừng lại!thán từ(that's) enough; stop!

Cụm từ (phrase)

bastard bardanh từDùi cui nham hiểm
bastard eeldanh từCá moray, Gymnothorax miliaris
bastard foxdanh từCon lai giữa cáo đỏ tiêu chuẩn và cáo bạc, có màu lông của cả hai

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýbasta

AI