Dịch

bastards là số nhiều của bastard

bastard

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)thán từ (interjection)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 23 nghĩa
  1. Đồ laidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mongrel (biological cross between different breeds, groups or varieties).
  2. Bạn namdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A man, a fellow, a male friend.
  3. Đứa trẻ bất hạnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suffering person deemed deserving of compassion.
  4. Bất hợp pháptính từOf or like a bastard (illegitimate human descendant).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bastardDạng gốc (base form)
  2. bastardsSố nhiều (plural)
  3. more bastardSo sánh hơn (comparative)
  4. most bastardSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

bastard childCon hoang
bastard filedanh từGiũa nửa tròn
bastard sworddanh từKiếm bastard, kiếm một tay rưỡi
bastard sonCon hoang
lucky bastardThằng may mắn
old bastardThằng già
poor bastardThằng khốn nạn
bastard foxdanh từCon lai giữa cáo đỏ tiêu chuẩn và cáo bạc, có màu lông của cả hai

23 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Tính từ (adjective) 9
Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 1
Đứa trẻ không biết cha
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A child who does not know their father.

Ví dụ

  • , !Lại đây nào, ông già ơi!
  • .Những đứa trẻ bất hạnh này có lẽ đã bắt đầu cuộc đời trong những gia đình tồi hoặc tan vỡ.
  • .Cuộc sống có thể là một điều thật khó chịu.

AI