bastards là số nhiều của bastard
bastard
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)thán từ (interjection)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 23 nghĩa- Đồ laidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mongrel (biological cross between different breeds, groups or varieties).
- Bạn namdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A man, a fellow, a male friend.
- Đứa trẻ bất hạnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suffering person deemed deserving of compassion.
- Bất hợp pháptính từOf or like a bastard (illegitimate human descendant).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bastardDạng gốc (base form)
- bastardsSố nhiều (plural)
- more bastardSo sánh hơn (comparative)
- most bastardSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bastard child | Con hoang | |
| bastard filedanh từ | danh từ | Giũa nửa tròn |
| bastard sworddanh từ | danh từ | Kiếm bastard, kiếm một tay rưỡi |
| bastard son | Con hoang | |
| lucky bastard | Thằng may mắn | |
| old bastard | Thằng già | |
| poor bastard | Thằng khốn nạn | |
| bastard foxdanh từ | danh từ | Con lai giữa cáo đỏ tiêu chuẩn và cáo bạc, có màu lông của cả hai |
23 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Tính từ (adjective) 9
Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 1
Đứa trẻ không biết cha
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A child who does not know their father.
Ví dụ
- , !Lại đây nào, ông già ơi!
- .Những đứa trẻ bất hạnh này có lẽ đã bắt đầu cuộc đời trong những gia đình tồi hoặc tan vỡ.
- .Cuộc sống có thể là một điều thật khó chịu.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đồ giả
Con hoang
Đồ khốn nạn
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bastard- bastardlyĐược sinh ra từ hôn nhântính từ, trạng từ
- bastardizeTuyên bố hoặc chứng minh rằng ai đó là một đứa con hoang hoặc bất hợp phápđộng từ
- bastardizationViệc tạo ra một tên khốn hoặc một tên khốn; Có con ngoài giá thú hoặc hủy hoại tính hợp pháp của quan hệ cha condanh từ
- bastardaLoại chữ viết Gothic đơn giản được sử dụng chủ yếu ở lục địa châu Âu trong thế kỷ 14 và 15danh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibastard
- từ tiếng Anh cổbastard
- từ tiếng Anglo-Normanbastard
Xuất hiện ở từ khác
- hijo de putaTiếng Tây Ban Nhatương đương