Nghĩa chính
- Khúc cua nham hiểm hoặc dùi cui nham hiểm trên quốc huydanh từkhông đếm được (uncountable)A bend sinister or baton sinister in a coat of arms.
- Trạng thái hoặc đặc điểm của việc sinh ra ngoài giá thú; sự bất hợp pháp; khốn kiếpdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or characteristic of having been born out of wedlock; illegitimacy; bastardy.
- Trạng thái hoặc đặc điểm đáng xấu hổ hoặc đáng xấu hổ; một sự kỳ thịdanh từkhông đếm được (uncountable)A state or characteristic which is dishonorable or shameful; a stigma.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bar sinisterDạng gốc (base form)
- bars sinisterSố nhiều (plural)
Ví dụ
- " , , ."
- . . . . , .
- .