Dịch

bar sinister

danh từ (noun)
UK/ˈbɑː ˈsɪ.nɪ.stə/US/ˈbɑɹ ˈsɪ.nɪ.stəɹ/

Nghĩa chính

  1. Khúc cua nham hiểm hoặc dùi cui nham hiểm trên quốc huydanh từkhông đếm được (uncountable)A bend sinister or baton sinister in a coat of arms.
  2. Trạng thái hoặc đặc điểm của việc sinh ra ngoài giá thú; sự bất hợp pháp; khốn kiếpdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or characteristic of having been born out of wedlock; illegitimacy; bastardy.
  3. Trạng thái hoặc đặc điểm đáng xấu hổ hoặc đáng xấu hổ; một sự kỳ thịdanh từkhông đếm được (uncountable)A state or characteristic which is dishonorable or shameful; a stigma.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bar sinisterDạng gốc (base form)
  2. bars sinisterSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • " , , ."
  • . . . . , .
  • .

AI