Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dải chéo trên quốc huy đi từ thủ lĩnh nham hiểm (phía trên bên phải của người xem) đến phần đế khéo léo hơn, đôi khi bị giữ nhầm để biểu thị sự khốn nạndanh từA diagonal band on a coat of arms going from the sinister chief (the viewer's top right) to the dexter base, sometimes erroneously held to indicate bastardy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bend sinisterDạng gốc (base form)
- bends sinisterSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| per bend sinistertrạng từ | trạng từ | (Được phân chia) theo đường chéo bởi một đường đi từ thủ lĩnh nham hiểm (phía trên bên phải của người xem) về phía cơ sở dexter, (đặc biệt) thành hai nửa (chính thức là đảng mỗi khúc cua nham hiểm) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ khốn nạn
- Kẻ khốn nạn, (nói rộng ra) là một khuyết điểm hoặc sự kỳ thịBastardy, (by extension) a defect or stigma.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 50 . .
- ‘ ’ . , , .