Dịch

bend sinister

danh từ (noun)
US/ˈbɛnd ˈsɪ.nɪ.stəɹ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dải chéo trên quốc huy đi từ thủ lĩnh nham hiểm (phía trên bên phải của người xem) đến phần đế khéo léo hơn, đôi khi bị giữ nhầm để biểu thị sự khốn nạndanh từA diagonal band on a coat of arms going from the sinister chief (the viewer's top right) to the dexter base, sometimes erroneously held to indicate bastardy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bend sinisterDạng gốc (base form)
  2. bends sinisterSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

per bend sinistertrạng từ(Được phân chia) theo đường chéo bởi một đường đi từ thủ lĩnh nham hiểm (phía trên bên phải của người xem) về phía cơ sở dexter, (đặc biệt) thành hai nửa (chính thức là đảng mỗi khúc cua nham hiểm)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ khốn nạn
  1. Kẻ khốn nạn, (nói rộng ra) là một khuyết điểm hoặc sự kỳ thịBastardy, (by extension) a defect or stigma.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 50 . .
  • ‘ ’ . , , .

AI