atar
A2động từ (verb)
/aˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Trói, buộc, cộtđộng từto tie, tie up, tie down, to tether (secure (something) by rope or the like)
- Trói buộc, ràng buộc, hạn chếđộng từto constrain, limit (prevent or remove movement, leave (someone or something) without freedom of movement or ability to act)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể atarDanh động từ atandoPhân từ atado
| Presente | |
|---|---|
| yo | ato |
| tú | atas |
| él/ella/Ud. | ata |
| nosotros | atamos |
| vosotros | atáis |
| ellos/Uds. | atan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| atar cortođộng từ | động từ | Kiềm chế chặt chẽ ai đó, giữ ai đó gần gũi hoặc chặt chẽ (đàn áp hoặc kiểm soát ai đó chặt chẽ) |
| atar cabos | Xâu chuỗi sự việc | |
| atar las trompasđộng từ | động từ | Buộc ống của ai đó |
| no atar ni desatarđộng từ | động từ | Không đạt được tiến bộ nào; không đi đến đâu nhanh chóng |
| atar la liga del zapato | Buộc dây giày | |
| atar los perros con longanizađộng từ | động từ | Rất phong phú; có những con đường được lát vàng; trở thành vùng đất của sữa và mật ong |
| atarse a la letrađộng từ | động từ | Làm theo mọi thứ đến từng chữ |
Ví dụ
- ¿ ? ¡ !Bơi qua sông? Bạn điên rồ lắm!
- , .Buộc dây giày lại, nếu không sẽ ngã.
- .Buộc đồng tiền bằng dây đỏ trắng.
Họ từ (word family)
cùng gốc atarNgôn ngữ khác
Tiếng Trung