Nghĩa chính
- Ép buộc, cưỡng báchđộng từngoại động từ (transitive)To force physically, by strong persuasion or pressuring; to compel; to oblige.
- Hạn chế, kìm hãmđộng từngoại động từ (transitive)To keep within close bounds; to confine.
- Giảm bớt, cắt giảmđộng từngoại động từ (transitive)To reduce a result in response to limited resources.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- constrainNguyên thể (infinitive)
- constrainsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- constrainedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- constrainingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be/feel constrained to do sthcảm thấy buộc phải làm gìThe evidence was so compelling that he felt constrained to accept it.Bằng chứng quá thuyết phục khiến anh ấy cảm thấy buộc phải chấp nhận nó.
- be constrained (by sth)bị hạn chế (bởi cái gì)Research has been constrained by a lack of funds.Việc nghiên cứu đã bị hạn chế bởi sự thiếu hụt kinh phí.
- constrain sthhạn chế cái gìThere are a number of factors that constrain agricultural development.Có một số yếu tố đang hạn chế sự phát triển nông nghiệp.
- be/feel constrained from doing sthbị/cảm thấy bị ngăn cản làm gìShe felt constrained from continuing by the threat of losing her job.Cô ấy cảm thấy bị ngăn cản tiếp tục vì bị đe dọa sẽ mất việc.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc constrainNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiconstreinen
- từ tiếng Pháp cổconstreindre
- từ tiếng Latinhcōnstringō
Ví dụ
- . , .Nhưng không chỉ công suất của Hành lang Castlefield mới hạn chế các dịch vụ. Tất cả các nút giao trên các tuyến đường dẫn vào hành lang đều bằng phẳng, vì vậy chúng tạo ra các điểm xung đột khi tàu chạy qua.
- ép buộc ai làm việc gì
- , , .Những thay đổi về nguồn nước, dù là nhất thời hay lâu dài, sẽ hạn chế các hình thức sản xuất năng lượng khác nhau.