Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
atarván
giống đực/cái
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người thô lỗ; nước bẩn
danh từ
uncouth person; slob
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
atarván
Dạng gốc
(base form)
atarv
anes
Số nhiều
(plural)
AI
1
Người thô lỗ
1
Người thô lỗ
1
Người thô lỗ