Dịch

competente

B1tính từ (adjective)
/kompeˈtente/nguồn

Nghĩa chính

  1. Có năng lực, có thẩm quyềntính từcompetent
  2. Thành thạo, có trình độtính từexpert, qualified

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. competenteDạng gốc (base form)
  2. competentesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

competente para el puestoĐủ năng lực cho vị trí
equipo competenteĐội ngũ có năng lực
persona competenteNgười có năng lực
ser competente enCó năng lực về
trabajador competenteNgười lao động có năng lực
autoridad competenteCơ quan có thẩm quyền
jurisdicción competenteThẩm quyền giải quyết

Ví dụ

  • .Bạn là một giáo viên rất năng lực và thân thiện.
  • .Cả hai đều là những thẩm phán rất có năng lực.
  • .Các cô giáo của tôi đều có năng lực và rất chu đáo.

Họ từ (word family)

cùng gốc competente

AI