competente
B1tính từ (adjective)
/kompeˈtente/nguồn
Nghĩa chính
- Có năng lực, có thẩm quyềntính từcompetent
- Thành thạo, có trình độtính từexpert, qualified
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- competenteDạng gốc (base form)
- competentesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| competente para el puesto | Đủ năng lực cho vị trí | |
| equipo competente | Đội ngũ có năng lực | |
| persona competente | Người có năng lực | |
| ser competente en | Có năng lực về | |
| trabajador competente | Người lao động có năng lực | |
| autoridad competente | Cơ quan có thẩm quyền | |
| jurisdicción competente | Thẩm quyền giải quyết |
Ví dụ
- .Bạn là một giáo viên rất năng lực và thân thiện.
- .Cả hai đều là những thẩm phán rất có năng lực.
- .Các cô giáo của tôi đều có năng lực và rất chu đáo.