incompetente
C1tính từ (adjective)
/inkompeˈtente/
Nghĩa chính
- Bất tài, thiếu năng lực, không đủ tư cáchtính từincompetent
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- incompetenteDạng gốc (base form)
- incompetentesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- tiredTiếng Anhtương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Các chính trị gia hiện nay kém năng lực.
- .Chủ càng ngày càng kém năng lực.
- .Người đó chỉ là một kẻ kém năng lực.