Dịch

incompetente

C1tính từ (adjective)
/inkompeˈtente/

Nghĩa chính

  1. Bất tài, thiếu năng lực, không đủ tư cáchtính từincompetent

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. incompetenteDạng gốc (base form)
  2. incompetentesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Các chính trị gia hiện nay kém năng lực.
  • .Chủ càng ngày càng kém năng lực.
  • .Người đó chỉ là một kẻ kém năng lực.

AI