Dịch

boondoggle

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chiếc vòng bện để giữ một chiếc khăn choàng cổdanh từA braided ring to hold a neckerchief.
  2. Lãng phí thời gian hoặc tiền bạc; một hoạt động vô nghĩadanh từA waste of time or money; a pointless activity.
  3. Chuyến đi hoặc hành trình, đặc biệt là một chuyến đi giải trí hoặc đáng mong muốndanh từA trip or journey, especially a recreational or otherwise desirable one.
  4. Làm việc vô ích, làm việc lãng phí thời gianđộng từnội động từ (intransitive)To waste time on a pointless activity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boondoggleNguyên thể (infinitive)
  2. boondogglesSố nhiều (plural)
  3. boondoggledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. boondogglingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chuyến đi không công tác xa trạm nghiên cứu
  1. A non-work trip away from a research station.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Robert H. Link đặt ra năm 1929

Ví dụ

  • billion-dollar .
  • , , , .
  • “”, “” .

AI