Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chiếc vòng bện để giữ một chiếc khăn choàng cổdanh từA braided ring to hold a neckerchief.
- Lãng phí thời gian hoặc tiền bạc; một hoạt động vô nghĩadanh từA waste of time or money; a pointless activity.
- Chuyến đi hoặc hành trình, đặc biệt là một chuyến đi giải trí hoặc đáng mong muốndanh từA trip or journey, especially a recreational or otherwise desirable one.
- Làm việc vô ích, làm việc lãng phí thời gianđộng từnội động từ (intransitive)To waste time on a pointless activity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boondoggleNguyên thể (infinitive)
- boondogglesSố nhiều (plural)
- boondoggledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- boondogglingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chuyến đi không công tác xa trạm nghiên cứu
- A non-work trip away from a research station.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc boondoggleNguồn gốc (etymology)
Robert H. Link đặt ra năm 1929
Ví dụ
- billion-dollar .
- , , , .
- “”, “” .