Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
banefully
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Tai hại, xấu xa
trạng từ
In a baneful way.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
banefully
Dạng gốc
(base form)
more banefully
So sánh hơn
(comparative)
most banefully
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
this
banefully
poisoned
climate
Họ từ
(word family)
cùng gốc
banefully
baneful
Có hại
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
baneful
+
-ly
AI
1
Tai hại
1
Tai hại
1
Tai hại