Dịch

dormido

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
/doɾˈmido/

Nghĩa chính

  1. Đang ngủ, ngủ thiếp đitính từasleep, sleeping
  2. Tê, tê bìtính từnumb
  3. Phân từ quá khứ của dormirđộng từpast participle of dormir

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dormidoDạng gốc (base form)
  2. dormiditoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. dormidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. dormidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. dormidaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

brazo dormidoCánh tay bị tê
caer dormidoNgủ thiếp đi
profundamente dormidoNgủ say sưa
quedarse dormidoNgủ quên

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy vừa nằm xuống là đã ngủ thiếp đi.
  • .Dù không muốn nhưng cô ấy đã ngủ quên trong giờ học.
  • John .John cố gắng không đánh thức cô bé đang ngủ.

AI