Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Tê cóng; chết lặngtính từPhysically unable to feel, not having the power of sensation.
- Vô cảm, chết lặngtính từEmotionally unable to feel or respond in a normal way.
- Đần độn, ngu ngốctính từDumb or stupid.
- Làm tê cóng, làm tê dạiđộng từngoại động từ (transitive)To cause to become numb (physically or emotionally).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- numb sthlàm tê cái gì
- numb sblàm ai tê liệt, làm ai trở nên vô cảm
Cụm động từ (phrasal verb)
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 3
Làm tê cóng
- Làm tê cóng, làm tê buốtCausing numbness.
Xuất hiện ở từ khác
- deadđồng nghĩatê liệt, không có cảm giác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc numbNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- chân tê dại vì quỳ
- […] […] , , .[…] anh ta quy phục […] như một kẻ phản bội, đầu óc tê dại vì rượu vodka, đầu hàng trước đội xử bắn.
- […] , , .[…] anh đã quấn lấy tôi bằng chính trang phục của mình, và phơi mình mong manh, trần trụi giữa đêm đông tê cóng buốt giá.