Dịch

numb

C1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tê cóng; chết lặngtính từPhysically unable to feel, not having the power of sensation.
  2. Vô cảm, chết lặngtính từEmotionally unable to feel or respond in a normal way.
  3. Đần độn, ngu ngốctính từDumb or stupid.
  4. Làm tê cóng, làm tê dạiđộng từngoại động từ (transitive)To cause to become numb (physically or emotionally).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. numbNguyên thể (infinitive)
  2. numbsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. numbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. numbingPhân từ I (present participle)
  5. numberSo sánh hơn (comparative)
  6. numbestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • numb sthlàm tê cái gì
  • numb sblàm ai tê liệt, làm ai trở nên vô cảm

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 3
Làm tê cóng
  1. Làm tê cóng, làm tê buốtCausing numbness.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • chân tê dại vì quỳ
  • […] […] , , .[…] anh ta quy phục […] như một kẻ phản bội, đầu óc tê dại vì rượu vodka, đầu hàng trước đội xử bắn.
  • […] , , .[…] anh đã quấn lấy tôi bằng chính trang phục của mình, và phơi mình mong manh, trần trụi giữa đêm đông tê cóng buốt giá.

AI