numbness
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sự tê, việc mất cảm giácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Absent or reduced sensitivity to cutaneous stimulation.
- Sự tê liệt cảm xúcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Inability or reduced ability to experience emotion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- numbnessDạng gốc (base form)
- numbnessesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc numbnessVí dụ
- .Đừng ăn cho đến khi hết tê.
- (), () .Hội chứng ống cổ tay là rối loạn do rối loạn chức năng thần kinh, dẫn đến đau và tê hoặc ngứa ran chủ yếu ở cổ tay và bàn tay.
- .Tay trái tôi bị tê một ít.