Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
entumecimiento
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/entumesiˈmjento/
Nghĩa chính
1
Tê liệt
danh từ
numbness
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
numbness
Sự tê, việc mất cảm giác
Ví dụ
El
entumecimiento
sirve
a
menudo
para
indicar
la
transición
de
las
primeras
fases
de
la
descomposición
a
las
siguientes
.
AI
1
Tê liệt
1
Tê liệt
1
Tê liệt