Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Xúc tudanh từAn elongated, boneless, flexible organ or limb of some animals, such as the octopus and squid.
- Lông tuyếndanh từOne of the glandular hairs on the leaves of certain insectivorous plants.
- Vòi bạch tuộc, thế lực ngầmdanh từAn insidious reach or influence.
- Di chuyển như xúc tuđộng từTo move like a tentacle
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tentacleNguyên thể (infinitive)
- tentaclesSố nhiều (plural)
- tentacledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tentaclingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tentacled snakedanh từ | danh từ | Là một loài rắn thủy sinh có nọc độc có răng nanh nhỏ phía sau (50-90 cm) (Erpeton tentaculatum) với hai xúc tu nhỏ trên mõm. Đây là loài đặc hữu của vùng nước đục ở Đông Nam Á |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Cơ quan dạng chi
- Something like a zoological limb.
Ví dụ
- , , .Chỉ với một cú giáng rìu, Thuyền trưởng Nemo đã chặt đứt chiếc xúc tu đáng gờm này, thứ đang trườn ngoằn ngoèo trượt xuống thang.
- , London's .Các tuyến mở rộng mới vào các khu dân cư ngoại ô Luân Đôn cũng đã được xây dựng, và hiện tại, những nhánh vươn của hệ thống Tàu điện ngầm Luân Đôn đang dần dần nhưng chắc chắn mở rộng về phía đông vào Essex để giảm bớt tình trạng ùn tắc trên các tuyến đường sắt ngoại ô của cựu hãng Great Eastern Railway.
- .Mary vẽ rất nhiều tranh khiêu dâm xúc tu.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tentacleNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớitentāculum
Cùng gốc (doublet)tentaculum