tentaculum
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Xúc tudanh từA tentacle.
- Cái cảm giác hoặc râu riadanh từA feeler or whisker.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- tentaculumDạng gốc (base form)
- tentacula (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh mớitentāculum