Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tentacular
tính từ
(adjective)
/
t
ɛ
n
ˈ
t
æ
k
j
uː
l
ə
(ɹ)/
Nghĩa chính
1
Của, hoặc liên quan đến, xúc tu
tính từ
Of, or pertaining to, tentacles.
2
Giống như xúc tu hoặc xúc tu
tính từ
Resembling a tentacle or tentacles.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
tentacular
tentac
le
Xúc tu
danh từ, động từ
tentac
led
Có lông tuyến, có tua cảm
tính từ
sub
tentacular
Bên dưới một xúc tu
tính từ
intra
tentacular
Trong một xúc tu duy nhất
tính từ
Xem thêm 5 từ
Nguồn gốc
(etymology)
tentacle
+
-ar
mượn từ tiếng Latinh
tentāculāris
AI
1
Của
2
Giống như xúc tu hoặc xúc tu
1
Của
2
Giống như xúc tu hoặc xúc tu
1
Của
2
Giống như xúc tu hoặc xúc tu