Dịch

tentacular

tính từ (adjective)
/tɛnˈtækjuːlə(ɹ)/

Nghĩa chính

  1. Của, hoặc liên quan đến, xúc tutính từOf, or pertaining to, tentacles.
  2. Giống như xúc tu hoặc xúc tutính từResembling a tentacle or tentacles.

Nguồn gốc (etymology)

tentacle-ar

  1. mượn từ tiếng Latinhtentāculāris

AI