tentacled
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có lông tuyến, có tua cảmtính từHaving tentacles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tentacledDạng gốc (base form)
- more tentacledSo sánh hơn (comparative)
- most tentacledSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tentacled snakedanh từ | danh từ | Là một loài rắn thủy sinh có nọc độc có răng nanh nhỏ phía sau (50-90 cm) (Erpeton tentaculatum) với hai xúc tu nhỏ trên mõm. Đây là loài đặc hữu của vùng nước đục ở Đông Nam Á |