Dịch

tentacled

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có lông tuyến, có tua cảmtính từHaving tentacles.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tentacledDạng gốc (base form)
  2. more tentacledSo sánh hơn (comparative)
  3. most tentacledSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

tentacled snakedanh từLà một loài rắn thủy sinh có nọc độc có răng nanh nhỏ phía sau (50-90 cm) (Erpeton tentaculatum) với hai xúc tu nhỏ trên mõm. Đây là loài đặc hữu của vùng nước đục ở Đông Nam Á

Nguồn gốc (etymology)

AI