Dịch

sac

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/sæk/

Nghĩa chính

  1. Túidanh từA bag or pouch inside a plant or animal that typically contains a fluid.
  2. Vật hiến tếdanh từngoại động từ (transitive)A sacrifice.
  3. Quyền xét xửdanh từThe privilege, formerly enjoyed by the lord of a manor, of holding courts, trying causes, and imposing fines; now used only in the phrase sac and soc or soc and sac.
  4. Hiến tếđộng từngoại động từ (transitive)To sacrifice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. sacNguyên thể (infinitive)
  2. sacsSố nhiều (plural)
  3. sacked (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. saccedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. saccingPhân từ I (present participle)
  6. sacking (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

amniotic sacdanh từTúi ối
dural sacBao màng cứng
sac spiderdanh từNhện túi
sal sacdanh từViết tắt của salary sacrifice
sac flydanh từCon ruồi hy sinh, một con ruồi bay ra ngoài cho phép người chạy tiến tới căn cứ
sac-gutdanh từĐồng nghĩa với gastrovascular cavity
sac lacdanh từViết tắt của saccharum lactis
sac frydanh từẤu trùng cá mới nở chưa có khả năng vận động và vẫn phụ thuộc vào túi noãn hoàng để lấy chất dinh dưỡng

Ví dụ

  • Kasparov's Kramnik.Nước hiến quân hậu sớm của Kasparov trong ván cờ đã giúp ông có lợi thế về thế trận trước Kramnik.
  • , , .Nhưng thực ra tòa court-baron mới đại diện cho hội đồng cổ xưa của mark, còn court-leet đại diện cho quyền xét xử sac and soc của lãnh chúa, dù được cấp trước hay sau thời William.
  • Kramnik.Kasparov đã hiến quân hậu sớm trong ván cờ để giành lợi thế về thế trận trước Kramnik.

AI