Dịch

sac fry

danh từ (noun)
US/ˈsæk ˈfɹaɪ/

Nghĩa chính

  1. Ấu trùng cá mới nở chưa có khả năng vận động và vẫn phụ thuộc vào túi noãn hoàng để lấy chất dinh dưỡngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Recently hatched fish larvae that are not yet motile and still depend on a yolk sac for nutrition.

AI