Nghĩa chính
- Túi ốidanh từThe sac in which the foetus develops in mammals, reptiles, and birds.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- amniotic sacDạng gốc (base form)
- amniotic sacsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Túi ối
Ví dụ
- 16 mother's .Chọc ối thường được thực hiện ở tuần thứ 16 của thai kỳ, bao gồm việc lấy dịch từ túi ối bao quanh thai nhi đang phát triển bằng cách đưa một cây kim rỗng vào tử cung của người mẹ.