Nghĩa chính
- Màng ối, túi ốidanh từThe amniotic sac.
- Số nhiều của membranedanh từplural of membrane
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rupture of membranesdanh từ | danh từ | Sự vỡ túi ối, dù là tự nhiên khi bắt đầu chuyển dạ, xảy ra sớm hoặc do nhân tạo |
| membrane bonedanh từ | danh từ | Xương bì |
| membrane-bonedanh từ | danh từ | Phần xương được bao bọc bởi mô sụn; một xương nội sụn |
| membrane filter | Màng lọc | |
| membrane proteindanh từ | danh từ | Protein màng |
Họ từ (word family)
cùng gốc membraneVí dụ
- , .Các hóa chất này được thiết kế để gây kích ứng niêm mạc mắt, mũi và họng.
- , , .Chất này có thể gây kích ứng hoặc ăn mòn da, mắt hoặc niêm mạc.
- pre-treatment .Một trong những dự án mà các nhà nghiên cứu ở Sydney đang theo đuổi là cải tiến màng lọc dùng trong hệ thống tiền xử lý tại các nhà máy khử muối.