Nghĩa chính
- Màng mỏng, linh hoạtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mechanical, thin, flat flexible part that can deform or vibrate when excited by an external force.
- Màng chống thấmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A flexible or semiflexible covering or waterproofing whose primary function is to exclude water.
- Màng tế bàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A microscopic double layer of lipids and proteins forming the boundary of cells or organelles.
- Màng dadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A piece of parchment forming part of a roll.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- membraneDạng gốc (base form)
- membranesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cell membranedanh từ | danh từ | Màng tế bào, màng sinh chất |
| membrane filter | Màng lọc | |
| membrane potentialdanh từ | danh từ | Điện thế màng |
| membrane proteindanh từ | danh từ | Protein màng |
| membrane transport | Vận chuyển qua màng | |
| semipermeable membrane | Màng bán thấm | |
| mechanical membrane | Màng cơ học | |
| waterproof membrane | Màng chống thấm |
Họ từ (word family)
cùng gốc membraneNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhmembrāna“skin or membrane that covers parts of the body”
Cùng gốc (doublet)membrana
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- — animal's .Động vật hít thở oxy thẩm thấu qua các tấm màng chống thấm từ nước, trong khi khí CO2 và các khí không mong muốn khác di chuyển theo chiều ngược lại—từ bầu không khí kín của động vật vào trong nước.
- .Bác sĩ đã lấy mẫu bông từ niêm mạc.
- .Bác sĩ lấy mẫu bông từ niêm mạc.