membrana
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Màngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A membrane.
- Vật liệu phẳng mỏng, có nguồn gốc từ động vật, dẻo, chẳng hạn như giấy dadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thin, animal-derived, flexible planar material, such as parchment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- membranaDạng gốc (base form)
- membranae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| membrana tympanidanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với eardrum |
| membrana tympanicadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với eardrum |
Ví dụ
- , .
- . , 2 . . 13, .
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc membranaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhmembrāna“membrane, parchment”
Cùng gốc (doublet)membrane