Nghĩa chính
- Túi; cặp da (để đựng sách)danh từA bag or case with one or two shoulder straps, especially used to carry books etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- satchelDạng gốc (base form)
- satchelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| satchel bombdanh từ | danh từ | Thiết bị nổ chứa trong túi hoặc túi đựng |
| satchel chargedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với satchel bomb |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisachel
- từ tiếng Pháp cổsachel
- từ tiếng Latinh muộnsaccellum“money bag, purse”
Ví dụ
- , , ;— , , .Một thủ phạm trẻ tuổi đã bị bắt quả tang đang cướp một vườn cây ăn quả và bị giải về cho chủ nhân của mình, người đứng trước mặt anh ta với khuôn mặt sắt đá đầy uy quyền giận dữ; — chính những quả táo, như thể nóng lòng làm chứng chống lại anh ta, đang rơi khỏi túi của anh ta.
- .Cô ấy đi mua một chiếc cặp đeo chéo.
- .Mẹ mua cho tôi một chiếc cặp đeo chéo.