tragar
B1động từ (verb)
/tɾaˈɡaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nuốtđộng từto swallow (to cause to pass from the mouth into the stomach)
- Nuốt, nuốt chửng, hấp thụđộng từto swallow, consume, absorb (take (something) in so that it disappears)
- Ngốn, ngấu nghiếnđộng từto gulp, swallow, devour (eat quickly and eagerly)
- Tin sái cổ, mắc lừađộng từto buy into, fall for (easily believe something without questioning)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể tragarDanh động từ tragandoPhân từ tragado
| Presente | |
|---|---|
| yo | trago |
| tú | tragas |
| él/ella/Ud. | traga |
| nosotros | tragamos |
| vosotros | tragáis |
| ellos/Uds. | tragan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tragar agua | Sặc nước | |
| tragar el miedo | Kìm nén sự sợ hãi | |
| tragar el orgullo | Gạt bỏ lòng kiêu hãnh | |
| tragar palabras | Nuốt lời | |
| tragar una mentira | Tin lời nói dối | |
| tragar salivađộng từ | động từ | Nuốt (phản ứng lo lắng bằng cách nuốt) |
| no poder tragarđộng từ | động từ | Không thể chịu đựng được việc nhìn thấy |
| tragarse la tierrađộng từ | động từ | Biến mất trong không khí mỏng |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Chịu đựng
- Chịu đựng, bao dungto stand, tolerate
Ví dụ
- .Đừng tin những lời hứa hão huyền của kẻ giảng đạo đó
- , .Khi quay lại, tôi nuốt một hơi nước
- Tom .Ngôi nhà của Tom bị hố cống nuốt chửng
Họ từ (word family)
cùng gốc tragarNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- downTiếng Anhtương đương