Dịch

tragar

B1động từ (verb)
/tɾaˈɡaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nuốtđộng từto swallow (to cause to pass from the mouth into the stomach)
  2. Nuốt, nuốt chửng, hấp thụđộng từto swallow, consume, absorb (take (something) in so that it disappears)
  3. Ngốn, ngấu nghiếnđộng từto gulp, swallow, devour (eat quickly and eagerly)
  4. Tin sái cổ, mắc lừađộng từto buy into, fall for (easily believe something without questioning)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể tragarDanh động từ tragandoPhân từ tragado
Presente
yotrago
tútragas
él/ella/Ud.traga
nosotrostragamos
vosotrostragáis
ellos/Uds.tragan

Cụm từ (phrase)

tragar aguaSặc nước
tragar el miedoKìm nén sự sợ hãi
tragar el orgulloGạt bỏ lòng kiêu hãnh
tragar palabrasNuốt lời
tragar una mentiraTin lời nói dối
tragar salivađộng từNuốt (phản ứng lo lắng bằng cách nuốt)
no poder tragarđộng từKhông thể chịu đựng được việc nhìn thấy
tragarse la tierrađộng từBiến mất trong không khí mỏng

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Chịu đựng
  1. Chịu đựng, bao dungto stand, tolerate

Ví dụ

  • .Đừng tin những lời hứa hão huyền của kẻ giảng đạo đó
  • , .Khi quay lại, tôi nuốt một hơi nước
  • Tom .Ngôi nhà của Tom bị hố cống nuốt chửng

AI