Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Tiếp quản, nắm quyềnđộng từTo assume control of something, such as a business or enterprise, and sometimes by force.
- Đảm nhận, gánh vácđộng từTo adopt a further responsibility or duty.
- Thay ca, thay thếđộng từTo relieve someone temporarily.
- Thâu tóm, mua lạiđộng từTo buy out the ownership of a business.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- take overNguyên thể (infinitive)
- takes overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- took over (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- taken over (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- taking overPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| take over the watchcụm từ | cụm từ | Thay (đổi) phiên gác |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Chiếm đoạt
- To appropriate something without permission.
Xuất hiện ở từ khác
- 收购Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , city’s . , , , .Tại Rio de Janeiro, hàng ngàn người đã biểu tình ở một khu vực nghèo nàn, xa các quận ven biển cao cấp của thành phố. Ở các thành phố khác, những người biểu tình đã chặn đường, xông vào các cuộc họp của Hội đồng Thành phố hoặc ngắt quãng các phiên họp của các nhà lập pháp địa phương bằng cách vỗ tay lớn và đôi khi chiếm lấy micro.
- .Anh ấy sẽ đảm nhận công việc này một cách chính thức khi kế toán nghỉ hưu.
- , .Nếu anh có thể thay tôi lái xe, tôi muốn chợp mắt một lát.