Dịch

withdrawals là số nhiều của withdrawal

withdrawal

B2TOEICdanh từ (noun)
UK/wɪðˈdɹɔː(ə)l/US/wɪðˈdɹɔ(ə)l/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự rút khỏidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Receiving from someone's care what one has earlier entrusted to them. Usually refers to money.
  2. Xuất tinh ngoài âm đạo, xuất tinh ngoàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A method of birth control which consists of removing the penis from the vagina before ejaculation.
  3. Hội chứng cai nghiện, triệu chứng caidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of metabolic shock the body undergoes when a substance (such as a drug) on which a patient is dependent is withheld.
  4. Sự rút lui, sự thu hồi, sự rút khỏidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of withdrawing or a state of being withdrawn.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. withdrawalDạng gốc (base form)
  2. withdrawalsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • withdrawal (of sth) (from sth)sự rút tiền (của cái gì) (từ cái gì)
  • withdrawal (from sth)sự rút lui (khỏi việc gì)
  • withdrawal from sthhội chứng cai (thuốc gì)She was still suffering withdrawal from nicotine.Cô ấy vẫn còn bị hội chứng cai nicotine.

Cụm từ (phrase)

cash withdrawalRút tiền mặt
make a withdrawalRút tiền
troop withdrawalSự rút quân
withdrawal methodPhương pháp xuất tinh ngoài
withdrawal symptomdanh từTriệu chứng cai nghiện
drug withdrawaldanh từĐồng nghĩa với withdrawal symptom
phantom withdrawaldanh từViệc rút tiền mặt từ máy rút tiền tự động mà cả khách hàng và ngân hàng đều không thừa nhận trách nhiệm pháp lý
traumatic withdrawal syndromedanh từĐồng nghĩa với resignation syndrome

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tiền rút
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tiền rút, số tiền rútThe sum of money taken from a bank account.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • [ ], , . Rollox.Khi ngừng hoạt động, nó đã được sơn lại màu xanh Caledonian nguyên bản và hiện được bảo tồn tại St. Rollox.
  • .Những triệu chứng cai thuốc còn trầm trọng hơn tôi tưởng.
  • .Tôi đã rút tiền rồi.

AI