Nghĩa chính
- Tiền đặt cọc bảo đảmdanh từAn amount of money paid in advance as security against the payor's non-performance of a contractual obligation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- security depositDạng gốc (base form)
- security depositsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- month's , , month's .Chủ nhà yêu cầu tiền đặt cọc bảo đảm một tháng tiền thuê, thêm một tháng cho thiệt hại căn hộ, và một tháng tiền thuê trả trước.
- ?Bạn có yêu cầu tiền đặt cọc bảo đảm không?
- .Chủ nhà của chúng tôi không muốn trả lại tiền đặt cọc bảo đảm.