Nghĩa chính
- Khoản đặt cọc bằng tiền được thực hiện trên lon nước giải khát như một phần của chương trình hoặc hệ thống gửi tiền vào thùng chứadanh từA monetary deposit made on beverage cans as part of a container deposit scheme or system.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- can depositDạng gốc (base form)
- can depositsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .