Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Ga xe lửa hoặc bến xe buýtdanh từA storage facility, in particular, a warehouse.
- Gara xe buýt, bãi xe điện, trạm bảo dưỡngdanh từA storage space for public transport and other vehicles where they can be maintained and from which they are dispatched for service.
- Nhà ga, bến xedanh từA bus station or railway station.
- Trại tập trung tân binhdanh từA place where recruits are assembled before being sent to active units.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- depotDạng gốc (base form)
- depotsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bus depot | Bãi đỗ xe buýt | |
| freight depot | Kho hàng hóa | |
| fuel depot | Kho nhiên liệu | |
| railway depot | Nhà ga xe lửa | |
| supply depotdanh từ | danh từ | Kho tiếp tế |
| Home Depotdanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Chuỗi cửa hàng kho cải thiện nhà cửa cung cấp số lượng lớn nguyên liệu thô và dụng cụ |
| repo depotdanh từ | danh từ | Kho thay thế |
| replacement depotdanh từ | danh từ | Đơn vị chứa quân dự bị hoặc lực lượng thay thế cho các đội hình lớn ở tiền tuyến như quân đội dã chiến |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Kho khí tài quân sự
- A place for the storage, servicing, or upgrade of military hardware.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc depotNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápdépôt
- từ tiếng Pháp cổdepost
- từ tiếng Latinh trung đạidēpositum
Cùng gốc (doublet)deposit
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Tôi đã ghé nhanh qua cửa hàng Home Depot.
- .Tôi đã mua một số thứ ở một cửa hàng bán bu lông.
- Ziri .Ziri đã đến một cửa hàng Home Depot.