Dịch

depot

B1danh từ (noun)
UK/ˈdɛpəʊ/US/ˈdiːpoʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Ga xe lửa hoặc bến xe buýtdanh từA storage facility, in particular, a warehouse.
  2. Gara xe buýt, bãi xe điện, trạm bảo dưỡngdanh từA storage space for public transport and other vehicles where they can be maintained and from which they are dispatched for service.
  3. Nhà ga, bến xedanh từA bus station or railway station.
  4. Trại tập trung tân binhdanh từA place where recruits are assembled before being sent to active units.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. depotDạng gốc (base form)
  2. depotsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bus depotBãi đỗ xe buýt
freight depotKho hàng hóa
fuel depotKho nhiên liệu
railway depotNhà ga xe lửa
supply depotdanh từKho tiếp tế
Home Depotdanh từ riêng, danh từChuỗi cửa hàng kho cải thiện nhà cửa cung cấp số lượng lớn nguyên liệu thô và dụng cụ
repo depotdanh từKho thay thế
replacement depotdanh từĐơn vị chứa quân dự bị hoặc lực lượng thay thế cho các đội hình lớn ở tiền tuyến như quân đội dã chiến

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Kho khí tài quân sự
  1. A place for the storage, servicing, or upgrade of military hardware.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápdépôt
  2. từ tiếng Pháp cổdepost
  3. từ tiếng Latinh trung đạidēpositum

Cùng gốc (doublet)deposit

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • .Tôi đã ghé nhanh qua cửa hàng Home Depot.
  • .Tôi đã mua một số thứ ở một cửa hàng bán bu lông.
  • Ziri .Ziri đã đến một cửa hàng Home Depot.

AI