refundable
Nghĩa chính
- Có thể được trả lại tiềntính từkhông so sánh (not comparable)Able to be refunded in case of customer dissatisfaction, loss, breakage etc.
- Vật có thể hoàndanh từSomething that is eligible to be refunded.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- refundableDạng gốc (base form)
- refundablesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Phí vào cửa có thể được trả lại nếu bạn chọn không ở hơn nửa giờ.
- ?Có tiền đặt cọc có thể hoàn lại trên chai không?
- ?Tôi có thể đặt những chai có thể hoàn lại ở đâu?