Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- tiền hoàn lại, khoản hoàn tiềndanh từB1Money that is paid back to you, especially because you returned goods or cancelled a service.
- hoàn tiền, trả lại tiềnđộng từB1ngoại động từ (transitive)To pay money back to someone, for example because they paid too much or returned an item.
- yêu cầu hoàn tiền, đòi hoàn tiềnđộng từB2ngoại động từ (transitive)To ask for or receive money back for a product or service you bought.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- refund sthhoàn lại cái gìTickets cannot be exchanged or money refunded.Không thể đổi vé hoặc hoàn lại tiền.
- refund sth to sbhoàn lại cái gì cho aiWe will refund your money to you in full if you are not entirely satisfied.Chúng tôi sẽ hoàn lại toàn bộ tiền cho bạn nếu bạn không hoàn toàn hài lòng.
- refund sb sthhoàn lại cho ai cái gìWe will refund you your money in full.Chúng tôi sẽ hoàn lại cho bạn toàn bộ tiền.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| full refund | Hoàn tiền toàn bộ | |
| issue a refund | Hoàn tiền | |
| refund policy | Chính sách hoàn tiền | |
| request a refund | Yêu cầu hoàn tiền | |
| tax refund | Tiền hoàn thuế | |
| refund the difference | Hoàn lại số tiền chênh lệch | |
| partial refund | Hoàn tiền một phần | |
| demanded a refund | Đòi hoàn tiền |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Tái cấp vốn
- ngoại động từ (transitive)To supply (someone) again with funds.
Họ từ (word family)
cùng gốc refundNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirefunden
- từ tiếng Pháp cổrefondre
- từ tiếng Latinhrefundere
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , Pillag'd , […] sentenc'd .Một Thống đốc, kẻ đã cướp bóc nhân dân, đã bị kết án phải trả lại những gì ông ta đã chiếm đoạt bất hợp pháp.
- , .Trò chơi này tệ quá, tôi sẽ yêu cầu hoàn tiền.
- tái cấp vốn cho một khoản vay đường sắt